345.000.000 đ
2019
Mới 100%
100.000 km hoặc 36 tháng

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Hatchback
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số sàn 5 cấp

 

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT 24/24: Theo số đt liên hệ dưới bài viết
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Chi tiết Toyota Wigo E 2019 1.2 MT, kèm giá bán 07/2019

TỔNG QUAN XE TOYOTA WIGO E 2019 1.2 MT

Qua nhiều năm tại thị trường Việt Nam thì Toyota Việt Nam không chú trọng vào phân khúc A. Để cho hyundai i10 và Kia Morning làm mưa làm gió. Đầu năm 2018 Toyota Việt Nam đã chính thức nhập Toyota về Việt Nam, và từ đây bắt đầu tăng thêm sự cạnh tranh trong phân khúc A trở nên cực kỳ khốc liệt. Mới đây Honda và Vinfast cũng cho ra mắt sản phẩm honda Brio 2019 và Vinfast Fadil. Wigo về Việt Nam với 2 phiên bản: số sàn 1.2 lít và số tự động dung tích xy lanh 1.2 lít. Cùng tìm hiểu các bản xem chúng có gì?

GIÁ XE TOYOTA WIGO E 1.2 MT 2019?

Bảng giá xe Toyota Wigo 2019 mới nhất (ĐVT: triệu VNĐ)
Phiên bản xe Wigo G 1.2 AT Wigo G 1.2 MT
Giá niêm yết 405 345
Khuyến mại Liên hệ
Giá xe Wigo 2019 lăn bánh tham khảo (ĐVT: triệu VNĐ)
Tại Hà Nội 480 413
Tại TPHCM 463 397
Tại các tỉnh 454 388

Để có giá khuyến mãi vui lòng gọi hotline

NGOẠI THẤT XE TOYOTA WIGO E 1.2 MT 2019

wigo mt

Wigo 2019 sở hữu mặt ga lăng khá cá tính. Cụm đèn pha – cos to và xếch tạo cho Wigo dữ dằn nhất phân khúc A. Pha – cos sử dụng bóng projector halogen. Đèn sương mù nhỏ nhắn bóng halogen.

wigo 1.2 mt

Lazang đúc hợp kim nhôm họa tiết khá đẹp với kích cỡ 175/65R14. Đèn chiếu hậu tích hợp xi nhan, đèn chiếu hậu có chỉnh điện nhưng không gập điện. Tay nắm cửa của Wigo cùng màu với màu thân xe.

 

thân wigo

Các đường gân nổi khá tròn trịa của Wigo 2019 tạo cho xe dày dạn cứng cáp. Xe sở hữu kích thước DxRxC tương ứng: 3.660 x 1.600 x 1.520 mm ( ngắn hơn hyundai i10 1 chút ). Wigo 2019 có phanh trước dùng đĩa còn phanh sau là tang trống.

wigo 1.2 MT 2019

Cụm đèn hậu dạng led thiết kế tinh tế tạo cảm giác rộng rãi. Wigo 1.2 MT 2019 cũng được trang bị cảm biến lùi.

NỘI THẤT XE TOYOTA WIGO E 1.2 MT 2019

Nội thất xe Toyota Wigo E 1.2 MT 2019

Wigo MT 2019 nội thất khá đơn giản, đây là bản thiếu bản số sàn. Xe chỉ có điều hòa chỉnh cơ, khởi động bằng chìa khóa, vô lăng 3 chấu có tích hợp to nhỏ volum.

hàng ghế 2 wigo

Ghế Wigo 2019 1.2 MT được bọc nỉ, hàng ghế sau ngồi cũng khá rộng.

VẬN HÀNH XE TOYOTA WIGO E 1.2 MT 2019

Động cơ Loại động cơ
3NR-VE (1.2L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1197
Tỉ số nén
11,5
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút))
(64)/86@6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
107@4200
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without

TRANG BỊ AN TOÀN XE TOYOTA WIGO E 1.2 MT 2019

trang bị Wigo

– 2 túi khí trước

– Phanh ABS

Xem thêm qua video:

Tìm hiểu Toyota Wigo E 2019 1.2 MT số sàn, giá xe Wigo 2019 số sàn:

Tìm hiểu thêm:

Giá lăn bánh xe Wigo

>>>> Wigo E 2019

>>> Wigo G 2019

 

Bình luận Facebook

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
3660 x 1600 x 1520
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1940 x 1365 x 1235
Chiều dài cơ sở (mm)
2455
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1410/1405
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4,7
Trọng lượng không tải (kg)
870
Trọng lượng toàn tải (kg)
1290
Dung tích bình nhiên liệu (L)
33
Động cơ Loại động cơ
3NR-VE (1.2L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1197
Tỉ số nén
11,5
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(64)/86@6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
107@4200
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái
Không có/Without
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Số sàn 5 cấp/5MT
Hệ thống treo Trước
Macpherson
Sau
Phụ thuộc, Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Power
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
175/65R14
Lốp dự phòng
Thép/Steel
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5,16
Trong đô thị
6,8
Ngoài đô thị
4,21

Nội thất, Ngoại thất

NGOẠI THẤT XE TOYOTA WIGO E 1.2 MT 2019

wigo mt

Wigo 2019 sở hữu mặt ga lăng khá cá tính. Cụm đèn pha – cos to và xếch tạo cho Wigo dữ dằn nhất phân khúc A. Pha – cos sử dụng bóng projector halogen. Đèn sương mù nhỏ nhắn bóng halogen.

wigo 1.2 mt

Lazang đúc hợp kim nhôm họa tiết khá đẹp với kích cỡ 175/65R14. Đèn chiếu hậu tích hợp xi nhan, đèn chiếu hậu có chỉnh điện nhưng không gập điện. Tay nắm cửa của Wigo cùng màu với màu thân xe.

 

thân wigo

Các đường gân nổi khá tròn trịa của Wigo 2019 tạo cho xe dày dạn cứng cáp. Xe sở hữu kích thước DxRxC tương ứng: 3.660 x 1.600 x 1.520 mm ( ngắn hơn hyundai i10 1 chút ). Wigo 2019 có phanh trước dùng đĩa còn phanh sau là tang trống.

wigo 1.2 MT 2019

Cụm đèn hậu dạng led thiết kế tinh tế tạo cảm giác rộng rãi. Wigo 1.2 MT 2019 cũng được trang bị cảm biến lùi.

NỘI THẤT XE TOYOTA WIGO E 1.2 MT 2019

Nội thất xe Toyota Wigo E 1.2 MT 2019

Wigo MT 2019 nội thất khá đơn giản, đây là bản thiếu bản số sàn. Xe chỉ có điều hòa chỉnh cơ, khởi động bằng chìa khóa, vô lăng 3 chấu có tích hợp to nhỏ volum.

hàng ghế 2 wigo

Ghế Wigo 2019 1.2 MT được bọc nỉ, hàng ghế sau ngồi cũng khá rộng.

 

Thư viện ảnh